Friday, October 14, 2016

Tính giá thành theo phương pháp phân bước có tính giá thành nửa thành phẩm

I. Nội dung:

Phương pháp này áp dụng thích hợp trong trường hợp đối tượng tính giá là nửa thành phẩm ở các giai đoạn chế biến và thành phẩm ở giai đoạn cuối cùng vì vậy kế toán phải căn cứ vào chi phí sản xuất đã tập hợp theo từng giai đoạn sản xuất lần lượt tính tổng giá thành nửa thành phẩm của giai đoạn 1 và kết chuyển sang giai đoạn sau một cách tuần tự để tính tiếp tổng giá thành và giá thành đơn vị của nửa thành phẩm giai đoạn sau. Cứ thế cho đến khi tính được tổng giá thành và giá thành đơn vị của giai đoạn cuối cùng. Vì vậy phương pháp này gọi là kết chuyển tuần tự.
II. Phương pháp hạch toán
-        -  Tập hợp chi phí giai đoạn 1:  
+ Nếu nhập kho nửa thành phẩm giai đoạn 1: 
Nợ TK 155 (NTP1)
            Có TK 154 (gd1)
+ Nếu chuyển thẳng giai đoạn 2 tiếp tục sản xuất, gửi bán, bán luôn:
                        Nợ TK 154 (gd2)
                        Nợ TK 157
                        Nợ TK 632
                                    Có TK 154 (gd1)
+ Nếu xuất kho chuyển cho giai đoạn 2 chế biến
                        Nợ TK 154 (gd2)
                                    Có TK 155 (NTP1)
-        -  Tiếp theo căn cứ vào giá thành thực tế của nửa thành phẩm giai đoạn 1 chuyển sang và chi phí sản xuất khác đã tập hợp được ở giai đoạn 2 để tính giá thành nửa thành phẩm giai đoạn 2: 
-  Cứ tiếp tục cho tới giai đoạn cuối cùng: 




III.Phương pháp giải
- Bước 1: Tập hợp chi phí sản xuất
- Bước 2: Đánh giá sản phẩm dở dang giai đoạn i
- Bước 3: Lập bảng tính giá thành giai đoạn i
IV. Ví dụ minh họa
        Doanh nghiệp Nam Sơn có quy trình sản xuất phức tạp gồm 2 giai đoạn. Sau mỗi giai đoạn đều thu được bán thành phẩm chuyển sang giai đoạn sau, sản phẩm hoàn thành ở giai đoạn 2. Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được kế toán ghi nhận như sau:
1.      Chi phí phát sinh trong các giai đoạn được xác định trong bảng sau:
Khoản mục chi phí
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Tổng cộng
CPNVLTT
240.000.000
0
240.000.000
CPNCTT
72.000.000
36.000.000
108.000.000
CPSXC
96.000.000
52.000.000
148.000.000
Tổng
408.000.000
88.000.000
496.000.000

2.      Tình hình kết quả sản xuất ở từng giai đoạn:
-              Giai đoạn 1 sản xuất 360 bán thành phẩm, đã hoàn thành và chuyển sang giai đoạn 2, sản phẩm dở dang cuối kỳ 80 bán thành phẩm, mức độ hoàn thành 20%
-      Giai đoạn 2 sản xuất hoàn thành 300 thành phẩm nhập kho, sản phẩm dở dang cuối kỳ là 60 sản phẩm, mức độ hoàn thành 70%
Yêu cầu: Tính giá thành thành phẩm theo phương án phân bước có tính giá thành bán thành phẩm. Biết rằng doanh nghiệp áp dụng phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang theo khối lượng hoàn thành tương đương.
Lời giải đề nghị:
·        Tập hợp chi phí giai đoạn 1
Nợ TK 154 (I):          408.000.000
            Có TK 621:                240.000.000
            Có TK 622:                72.000.000
            Có TK 627:                96.000.000
·        Đánh giá sản phẩm dở dang giai đoạn 1
+ Công thức:             Dck1 = (Dđk1 + C1)/ (Qht1 + Q’dck1) * Q’dck1

+ Đánh giá theo từng khoản mục chi phí:
BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH BÁN THÀNH PHẨM
Số lượng: 360 BTP
KMCP
Dđk
C
Dck
Z
z
CPNVLTT
-
240.000.000
43.636.363,64
196.363.636,36
545.454,55
CPNCTT
-
72.000.000
3.063.829,79
68.936.170,21
191.489,36
CPSXC
-
96.000.000
4.085.106,38
91.914.893,62
255.319,15
Tổng
-
408.000.000
50.785.299,81
357.214.700,19
992.263,06
Kết chuyển giá trị bán thành phẩm giai đoạn 1 sang giai đoạn 2
            Nợ TK 154 (II):         357.214.700,19
                        Có TK 154 (I):                      357.214.700,19
·        Tập hợp chi phí sản xuất giai đoạn 2
Nợ TK 154 (II):         88.000.000
            Có TK 622:                            36.000.000
            Có TK 627:                            52.000.000
·        Đánh giá sản phẩm dở dang giai đoạn 2
+ Công thức:
Dck2= (Ddk1chuyển sang + Z ntp1)/(Qht2+Qdck2)*Qdck2 + (Ddk2+ C2)/(Qht2 + Q'dck2) *Q'dck2
+ Đánh giá theo từng khoản mục chi phí
-       
BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH THÀNH PHẨM
Số lượng: 300
KMCP
Dđk
C
Dck
Z
GĐ 1 chuyển sang
GĐ2
GĐ 1 chuyển sang
GĐ2
GĐ 1 chuyển sang
GĐ2
GĐ 1 chuyển sang
GĐ2
Tổng
CPNVLTT
-
-
196.363.636,36
-
32.727.272,73
-
163,636,363.64

163.636.363,63
CPNCTT
-
-
68.936.170,21
36.000.000
11.489.361,70
4.421.052,63
57,446,808.51
31,578,947.37
89.025.755,88
CPSXC
-
-
91.914.893,62
52.000.000
15.319.148,94
6.385.964,91
76,595,744.68
45,614,035.09
122.209.779,77
Tổng
-
-
357.214.700,19
88.000.000
59.535.783,37
10.807.017,54
297,678,916.83
77,192,982.46
374.871.899,28


No comments: