Saturday, November 10, 2018

30 phút excel mỗi ngày Phần 1


Kỹ năng tin học là kỹ năng không thể thiếu của người làm văn phòng, đặc biệt kỹ năng excel rất quan trọng. Trong chuỗi bài 30 PHÚT EXCEL MỖI NGÀY tôi sẽ hướng dẫn các bạn thực hành excel. Chúc các bạn học tốt!
https://www.youtube.com/watch?v=eWJUSodCxyg&list=PLxMGF0XQ6xkfsSQK9BjPpUsMrjqPn6F2-


BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ XE
Đơn Giá
Thuê
Tuần
        1,050,000
Ngày
           170,000
Quy Đổi

Tên Khách
Ngày Thuê
Ngày Trả
Số Ngày Thuê
Số Tuần
Số Ngày Lẻ
Phải Trả
Nguyễn
20/01/2018
30/01/2018
10
1
3
         1,482,000
01/01/2018
17/01/2018
16
2
2
         2,318,000
Giao
20/03/2018
28/04/2018
39
5
4
         5,633,500
Vy
05/10/2018
26/10/2018
21
3
0
         2,992,500
Tổng Cộng
86
11
9
       12,426,000

Yêu Cầu
Câu 1
Tính Số Ngày Thuê Xe = Ngày Trả - Ngày Thuê.
Câu 2
Hãy quy đổi Số Ngày Thuê thành Số TuầnSố Ngày Lẻ
Ví dụ : Nếu Số Ngày Thuê là 10 ngày thì quy đổi thành 1 tuần và 3 ngày lẻ
Câu 3
Tính giá trị cho cột Phải Trả biết rằng
Phải Trả = Số Tuần x Đơn Giá Tuần + Số Ngày x Đơn Giá Ngày
  mỗi khách hàng được giảm 5% số tiền Phải Trả.
Câu 4
Tính Tổng Cộng cho các cột Số Ngày Thuê, Số Tuần, Số Ngày LẻPhải Trả
Gợi ý:
Số ngày thuê
D6-C6

Số tuần
QUOTIENT(E6,7)
Trả về phần nguyên của phép chia

Số ngày lẻ
MOD(E6,7)
Trả về phần dư của phép chia

Phải trả
H$2*F6+$H$3*G6-($H$2*F6+$H$3*G6)*5%

BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ XE
Đơn Giá
Thuê
Tuần
        1,050,000
Ngày
           170,000
Quy Đổi

Tên Khách
Ngày Thuê
Ngày Trả
Số Ngày Thuê
Số Tuần
Số Ngày Lẻ
Phải Trả
Nguyễn
20/01/2018
30/01/2018
10
1
3
         1,482,000
01/01/2018
17/01/2018
16
2
2
         2,318,000
Giao
20/03/2018
28/04/2018
39
5
4
         5,633,500
Vy
05/10/2018
26/10/2018
21
3
0
         2,992,500
Tổng Cộng
86
11
9
       12,426,000








Với bài tập trên chúng ta nghiên cứu hàm Quotient: Trả về phần nguyên của phép chia, và hàm mod trả về phần dư của phép chia!
Bài tập 2
BẢNG TÍNH TIỀN ĐIỆN
Khách Hàng
Khu Vực
Số Cũ
Số Mới
Định Mức
Tiêu Thụ
Tiền Điện
Thuê bao
Phải Trả
Anh
1
468
500





2
160
230





Trang
3
410
509





Lan
3
436
630





Loan
2
307
450





Thanh
1
171
205





Tổng Cộng





Yêu Cầu

Câu 1
Xác định gía trị cho cột Định Mức, biết rằng : Định Mức cho khu vực 1 là 50, khu vực 2 là 100 và khu vực 3 là 150

Câu 2
Tính lượng điện tiêu thụ của mỗi hộ biết rằng Tiêu Thụ = Số Mới - Số Cũ

Câu 3
Tính Tiền Điện biết rằng : Tiêu Điện = Tiêu Thụ * Đơn Giá, trong đó:

     - Nếu số KW Tiêu Thụ <= Số KW Định Mức của khu vực mình thi tính gía 1549 đ/KW

     - Ngược lại  : cứ mỗi KW vượt định mức tính giá 1600 đ/KW (Số KW trong định mức vẫn tính giá 1549 đ/KW)

Câu 4
Tính Thuê Bao = 5% * Tiền Điện

Câu 5
Tính Phải Trả= Tiền Điện + Thuê Bao

Câu 6
Tính Tổng Cộng cho các cột Tiêu Thụ, Tiền Điện, Thuê BaoPhải Trả

Hướng dẫn

định mức
IF(C4=1,50,IF(C4=2,100,150))

Tiêu thụ
E4-D4

tiền điện
IF(G4<F4,G4*1549,F4*1549+(G4-F4)*1600)

thuê bao
H4*5%

BẢNG TÍNH TIỀN ĐIỆN
Khách Hàng
Khu Vực
Số Cũ
Số Mới
Định Mức
Tiêu Thụ
Tiền Điện
Thuê bao
Phải Trả
Anh
1
468
500
50
32
    49,568
         2,478
    52,046
2
160
230
100
70
  108,430
         5,422
  113,852
Trang
3
410
509
150
99
  153,351
         7,668
  161,019
Lan
3
436
630
150
194
  302,750
       15,138
  317,888
Loan
2
307
450
100
143
  223,700
       11,185
  234,885
Thanh
1
171
205
50
34
    52,666
         2,633
    55,299
Tổng Cộng
572
  890,465
       44,523
  934,988

Bài tập 3
BẢNG TÍNH TIỀN NƯỚC







Chủ Hộ
Số Cũ
Số Mới
Tiêu Thụ
Tiền Nước
Phụ Phí
Phải Trả
468
500




Hoa
160
230




Việt
410
509




Hoà
210
630




Trâm
307
410




Thảo
171
210




Tổng Cộng





Yêu Cầu
Câu 1
Tính lượng nước tiêu thụ của mỗi hộ biết rằng Tiêu Thụ = Số Mới - Số Cũ
Câu 2
Tính Tiền Nước biết rằng : Tiền Nước = Tiêu Thụ * Đơn Giá, trong đó Đơn Giá được tính theo
phương pháp luỹ tiến như sau:
Số  M3 Tiêu Thụ
Đơn Giá
Từ 0 - 50
3000
Từ 51-100
3500
Trên 100
4000
Ví Dụ:
   - Nếu mức tiêu thụ là 30 m3 thì chỉ  tính 1 giá là 3000 đ/1m3
   - Nếu mức tiêu thụ là 70 m3 thì có 2 giá : 50 m3 tính 3000 đ/1m3 và 20 m3 tính 3500 đ/1m3
   - Nếu mức tiêu thụ là 120 m3 thì có 3 giá : 50 m3 tính 3000 đ/1m3, 50 m3 tính 3500 đ/1m3
     và 20 m3 còn  lại tính 4000 đ/1m3
Câu 3
Tính  Phụ Phí biết rằng : Phụ Phí =Tiền Nước * %Phụ Phí, trong đó %Phụ Phí được quy định như sau :
Lưu ý  : Phụ Phí không tính theo phương pháp luỹ tiến
Số  M3 Tiêu Thụ
%Phụ Phí
Từ 0 - 50
2%
Từ 51-100
3%
Trên 100
5%
Câu 4
Tính Phải Trả = Tiền Nước + Phụ Phí
Câu 5
Tính Tổng Cộng cho các cột Tiêu Thụ, Tiền Nước, Phụ PhíPhải Trả
Hướng dẫn
Tiêu thụ
D4-C4
Tiền nước
IF(E4<=50,E4*3000,IF(AND(50<E4,E4<=100),50*3000+(E4-50)*3500,50*3000+50*3500+(E4-100)*4000))
Phụ phí
IF(E4<=50,F4*2%,IF(AND(E4>50,E4<=100),F4*3%,F4*5%))
Phải trả
F4+G4

BẢNG TÍNH TIỀN NƯỚC







Chủ Hộ
Số Cũ
Số Mới
Tiêu Thụ
Tiền Nước
Phụ Phí
Phải Trả
468
500
32
        96,000
          1,920
      97,920
Hoa
160
230
70
      220,000
          6,600
    226,600
Việt
410
509
99
      321,500
          9,645
    331,145
Hoà
210
630
420
   1,605,000
        80,250
 1,685,250
Trâm
307
410
103
      337,000
        16,850
    353,850
Thảo
171
210
39
      117,000
          2,340
    119,340
Tổng Cộng
763
   2,696,500
      117,605
 2,814,105


No comments: